Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
tešiť sa
Deti sa vždy tešia na sneh.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
zastaviť
Taxis sa zastavili na zastávke.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
písať
Deti sa učia písať.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
zastaviť sa
Lekári sa každý deň zastavujú u pacienta.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
stratiť sa
V lese sa ľahko stratíte.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
míňať peniaze
Musíme míňať veľa peňazí na opravy.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
spoznať
Cudzie psy sa chcú navzájom spoznať.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
tlačiť
Auto zastavilo a muselo byť tlačené.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
hrať
Dieťa radšej hraje samo.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
veriť
Mnoho ľudí verí v Boha.
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
odstrániť
Bager odstraňuje pôdu.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
vytvoriť
Chceli vytvoriť vtipnú fotku.