Slovná zásoba
Naučte sa slovesá – vietnamčina
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
zvyknúť si
Deti si musia zvyknúť čistiť si zuby.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
prijať
Nemôžem to zmeniť, musím to prijať.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
chatovať
Študenti by nemali chatovať počas vyučovania.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
zvoniť
Zvonec zvoní každý deň.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
zapísať
Musíš si zapísať heslo!
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
zavesiť
V zime tam zavesia vtáčí domček.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
kontrolovať
Zubár kontroluje pacientovu dentíciu.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
vrátiť
Učiteľ vráti študentom eseje.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
používať
Už aj malé deti používajú tablety.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
podávať
Čašník podáva jedlo.
che
Đứa trẻ che tai mình.
zakryť
Dieťa si zakrýva uši.