Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
zvyknúť si
Deti si musia zvyknúť čistiť si zuby.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
prijať
Nemôžem to zmeniť, musím to prijať.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
chatovať
Študenti by nemali chatovať počas vyučovania.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
zvoniť
Zvonec zvoní každý deň.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
zapísať
Musíš si zapísať heslo!
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
zavesiť
V zime tam zavesia vtáčí domček.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
kontrolovať
Zubár kontroluje pacientovu dentíciu.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
vrátiť
Učiteľ vráti študentom eseje.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
používať
Už aj malé deti používajú tablety.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
podávať
Čašník podáva jedlo.
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
zakryť
Dieťa si zakrýva uši.
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
prinášať
Rozvozca prináša jedlo.