Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
atstāt
Viņa man atstāja vienu pizzas šķēli.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
izpētīt
Cilvēki vēlas izpētīt Marsu.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
pieņemt darbā
Uzņēmums vēlas pieņemt darbā vairāk cilvēku.
cms/verbs-webp/113136810.webp
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
nosūtīt
Šis iepakojums drīz tiks nosūtīts.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
ļaut
Nedrīkst ļaut depresijai.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
atrast
Es atradu skaistu sēni!
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
atlaist
Mans priekšnieks mani atlaida.
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
noņemt
Viņš no ledusskapja noņem kaut ko.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
ienākt
Viņš ienāk viesnīcas numurā.
cms/verbs-webp/78063066.webp
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
glabāt
Es savu naudu glabāju naktsskapī.
cms/verbs-webp/119406546.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
saņemt
Viņa saņēma skaistu dāvanu.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
paceļas
Lidmašīna paceļas.