Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
parler
On ne devrait pas parler trop fort au cinéma.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
connaître
Des chiens étrangers veulent se connaître.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
travailler ensemble
Nous travaillons ensemble en équipe.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
écouter
Elle écoute et entend un son.
cms/verbs-webp/23258706.webp
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protester
Les gens protestent contre l’injustice.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
visiter
Elle visite Paris.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
montrer
Elle montre la dernière mode.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
entrer
J’ai entré le rendez-vous dans mon agenda.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
brûler
Un feu brûle dans la cheminée.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
utiliser
Elle utilise des produits cosmétiques tous les jours.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
jeter
Il marche sur une peau de banane jetée.