Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien

nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
parler
On ne devrait pas parler trop fort au cinéma.

làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
connaître
Des chiens étrangers veulent se connaître.

làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
travailler ensemble
Nous travaillons ensemble en équipe.

nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
écouter
Elle écoute et entend un son.

kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
hisser
L’hélicoptère hisse les deux hommes.

biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protester
Les gens protestent contre l’injustice.

thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
visiter
Elle visite Paris.

khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
montrer
Elle montre la dernière mode.

nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
entrer
J’ai entré le rendez-vous dans mon agenda.

cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
brûler
Un feu brûle dans la cheminée.

sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
utiliser
Elle utilise des produits cosmétiques tous les jours.
