Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
nousta ilmaan
Lentokone juuri nousi ilmaan.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
peittää
Lumpeet peittävät veden.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
puhua
Hän puhuu yleisölleen.
cms/verbs-webp/84365550.webp
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
kuljettaa
Kuorma-auto kuljettaa tavaroita.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
julkaista
Kustantaja on julkaissut monia kirjoja.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
katsoa alas
Hän katsoo alas laaksoon.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
missata
Hän missasi tärkeän tapaamisen.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
hypätä ulos
Kala hyppää vedestä.
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
pitää
Lapsi pitää uudesta lelusta.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ajaa pois
Hän ajaa pois autollaan.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
viitata
Opettaja viittaa taululla olevaan esimerkkiin.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
lyödä
Vanhempien ei pitäisi lyödä lapsiaan.