Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
trovi
Li trovis sian pordon malferma.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
okazi
La funebra ceremonio okazis antaŭhieraŭ.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
progresi
Helikoj nur progresas malrapide.
cms/verbs-webp/67624732.webp
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
timi
Ni timas, ke la persono estas grave vundita.
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
hejmeniri
Li hejmeniras post la laboro.
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
paroli
Kiu scias ion rajtas paroli en la klaso.
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
foriri
La trajno foriras.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
helpi supren
Li helpis lin supren.
cms/verbs-webp/108286904.webp
uống
Bò uống nước từ sông.
trinki
La bovoj trinkas akvon el la rivero.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
forlasi
Ili akcidente forlasis sian infanon ĉe la stacidomo.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
impresi
Tio vere impresis nin!
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
aŭskulti
Li ŝatas aŭskulti la ventron de sia graveda edzino.