Wortschatz
Lerne Adjektive – Vietnamesisch
tin lành
linh mục tin lành
evangelisch
der evangelische Priester
dài
tóc dài
lang
lange Haare
rụt rè
một cô gái rụt rè
schüchtern
ein schüchternes Mädchen
cam
quả mơ màu cam
orange
orange Aprikosen
phía trước
hàng ghế phía trước
vordere
die vordere Reihe
sẵn sàng cất cánh
chiếc máy bay sẵn sàng cất cánh
startbereit
das startbereite Flugzeug
tàn bạo
cậu bé tàn bạo
grausam
der grausame Junge
khác nhau
các tư thế cơ thể khác nhau
unterschiedlich
unterschiedliche Körperhaltungen
rõ ràng
chiếc kính rõ ràng
deutlich
die deutliche Brille
sai lầm
hướng đi sai lầm
verkehrt
die verkehrte Richtung
không thông thường
loại nấm không thông thường
ungewöhnlich
ungewöhnliche Pilze