Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
defensar
Els dos amics sempre volen defensar-se mútuament.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
traduir
Ell pot traduir entre sis idiomes.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
preparar
Ella està preparant un pastís.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
trucar
La noia està trucant la seva amiga.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
saltar fora
El peix salta fora de l’aigua.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
pujar
El grup d’excursionistes va pujar la muntanya.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
estalviar
Els meus fills han estalviat els seus propis diners.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
mirar
Tothom està mirant els seus telèfons.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
resoldre
El detectiu resol el cas.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
sentir
La mare sent molt d’amor pel seu fill.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
contenir
El peix, el formatge i la llet contenen molta proteïna.