Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
funcionar
Les vostres tauletes ja funcionen?
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
penjar
A l’hivern, pengen una caseta per als ocells.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
llogar
Ell va llogar un cotxe.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
viure
Vam viure en una tenda durant les vacances.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
començar
L’escola està just començant per als nens.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
informar-se
Tots a bord s’informen amb el capità.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
saltar
El nen salta.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
pronunciar un discurs
El polític està pronunciant un discurs davant de molts estudiants.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
acomiadar
El cap l’ha acomiadat.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
rebre
Va rebre una pujada del seu cap.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
mirar avall
Ella mira avall cap a la vall.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
passar per
Els dos passen l’un per l’altre.