Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
defensar
Els dos amics sempre volen defensar-se mútuament.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
traduir
Ell pot traduir entre sis idiomes.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
preparar
Ella està preparant un pastís.
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
trucar
La noia està trucant la seva amiga.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
saltar fora
El peix salta fora de l’aigua.
cms/verbs-webp/126506424.webp
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
pujar
El grup d’excursionistes va pujar la muntanya.
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
estalviar
Els meus fills han estalviat els seus propis diners.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
mirar
Tothom està mirant els seus telèfons.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
resoldre
El detectiu resol el cas.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
sentir
La mare sent molt d’amor pel seu fill.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
contenir
El peix, el formatge i la llet contenen molta proteïna.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
A vegades el temps passa lentament.