Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
apropar-se
Els cargols s’apropen l’un a l’altre.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continuar
La caravana continua el seu viatge.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
construir
Han construït moltes coses junts.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
explicar
L’avi explica el món al seu net.
cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
marcar
Ella va agafar el telèfon i va marcar el número.
cms/verbs-webp/125526011.webp
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
fer
No es va poder fer res sobre el dany.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
passar
Pot passar el gat per aquest forat?
cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
enviar
Ell està enviant una carta.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
taxar
Les empreses són taxades de diverses maneres.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
provar
El cotxe està sent provat a l’taller.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
entrar
El metro acaba d’entrar a l’estació.
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
estar permès
Aquí està permès fumar!