Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
apropar-se
Els cargols s’apropen l’un a l’altre.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continuar
La caravana continua el seu viatge.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
construir
Han construït moltes coses junts.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
explicar
L’avi explica el món al seu net.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
marcar
Ella va agafar el telèfon i va marcar el número.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
fer
No es va poder fer res sobre el dany.
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
passar
Pot passar el gat per aquest forat?
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
enviar
Ell està enviant una carta.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
taxar
Les empreses són taxades de diverses maneres.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
provar
El cotxe està sent provat a l’taller.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
entrar
El metro acaba d’entrar a l’estació.