Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
vào
Tàu đang vào cảng.
entrar
El vaixell està entrant al port.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
escriure
Ell està escrivint una carta.
che
Cô ấy che mặt mình.
cobrir
Ella cobreix la seva cara.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
repetir
L’estudiant ha repetit un any.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
comprovar
El dentista comprova les dents.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
perdre
Ella va perdre una cita important.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
rentar
La mare renta el seu fill.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
augmentar
L’empresa ha augmentat els seus ingressos.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
A vegades el temps passa lentament.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
manejar
Cal manejar els problemes.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
contenir
El peix, el formatge i la llet contenen molta proteïna.