Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
grūstīt
Mašīna apstājās un to vajadzēja grūstīt.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
zvanīt
Meitene zvana sava draudzenei.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
pieskarties
Viņš viņai pieskaras maigi.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
dāvināt
Viņa dāvina savu sirdi.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
nogalināt
Čūska nogalināja peli.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
pieņemt darbā
Pretendents tika pieņemts darbā.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
notikt
Bēres notika aizvakar.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
strādāt
Motocikls ir salūzis; tas vairs nestrādā.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
izspiest
Viņa izspiež citronu.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
pieņemt
Daži cilvēki nevēlas pieņemt patiesību.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
inficēties
Viņa inficējās ar vīrusu.