Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
grūstīt
Mašīna apstājās un to vajadzēja grūstīt.
cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
zvanīt
Meitene zvana sava draudzenei.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
pieskarties
Viņš viņai pieskaras maigi.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
dāvināt
Viņa dāvina savu sirdi.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
nogalināt
Čūska nogalināja peli.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
pieņemt darbā
Pretendents tika pieņemts darbā.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
notikt
Bēres notika aizvakar.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
strādāt
Motocikls ir salūzis; tas vairs nestrādā.
cms/verbs-webp/15353268.webp
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
izspiest
Viņa izspiež citronu.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
pieņemt
Daži cilvēki nevēlas pieņemt patiesību.
cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
inficēties
Viņa inficējās ar vīrusu.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
pieiet
Viņa pieiet pa kāpnēm.