Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
nodedzināt
Uguns nodedzinās lielu meža daļu.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
lietot
Pat mazi bērni lieto planšetes.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
iestrēgt
Es esmu iestrēdzis un nevaru atrast izeju.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
domāt ārpus rāmjiem
Lai būtu veiksmīgam, dažreiz jāspēj domāt ārpus rāmjiem.
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
izvairīties
Viņam jāizvairās no riekstiem.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
piedzerties
Viņš piedzērās.
cms/verbs-webp/38296612.webp
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
eksistēt
Dinozauri vairs šodien neeksistē.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
triekt
Riteņbraucējs tika triekts.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
novērtēt
Viņš novērtē uzņēmuma veiktspēju.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
dzert
Viņa dzer tēju.
cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ignorēt
Bērns ignorē savas mātes vārdus.
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
braukt apkārt
Automobiļi brauc apkārt aplī.