Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ignorēt
Bērns ignorē savas mātes vārdus.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
dalīties
Mums ir jāmācās dalīties ar mūsu bagātību.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
satikt
Draugi satikās kopīgai vakariņai.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
atgādināt
Dators man atgādina par maniem ieceltajiem.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
atgriezties mājās
Tētis beidzot ir atgriezies mājās!
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
turpināt
Karavāna turpina savu ceļojumu.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
krāsot
Es tev uzkrāsoju skaistu gleznu!
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
kalpot
Suņiem patīk kalpot saviem īpašniekiem.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
izvēlēties
Grūti izvēlēties to pareizo.
cms/verbs-webp/106725666.webp
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
pārbaudīt
Viņš pārbauda, kurš tur dzīvo.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
strādāt
Motocikls ir salūzis; tas vairs nestrādā.
cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
sākt skriet
Sportists gatavojas sākt skriet.