Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
pasūtīt
Viņa sev pasūta brokastis.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
nest
Ēzelis nes smagu slogu.
cms/verbs-webp/82811531.webp
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
smēķēt
Viņš smēķē pīpi.
cms/verbs-webp/119379907.webp
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
minēt
Tev ir jāmin, kas es esmu!
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
samaksāt
Viņa samaksā tiešsaistē ar kredītkarti.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
paņemt
Bērnu paņem no bērnudārza.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
izslēgt
Viņa izslēdz modinātāju.
cms/verbs-webp/94193521.webp
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
pagriezt
Jūs varat pagriezt pa kreisi.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
aizbēgt
Mūsu kaķis aizbēga.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
pieskarties
Viņš viņai pieskaras maigi.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
novietot
Velosipēdi ir novietoti pie mājas.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
atstāt atvērtu
Tas, kurš atstāj logus atvērtus, ielūdz zagli!