Vocabulario

Aprender verbos – vietnamita

cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
imitar
El niño imita un avión.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
saltar
El niño salta.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
golpear
Los padres no deben golpear a sus hijos.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
probar
Él quiere probar una fórmula matemática.
cms/verbs-webp/47241989.webp
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
buscar
Lo que no sabes, tienes que buscarlo.
cms/verbs-webp/79404404.webp
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
necesitar
¡Tengo sed, necesito agua!
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
patear
¡Cuidado, el caballo puede patear!
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
restringir
¿Se debe restringir el comercio?
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
llevar
No se deben llevar botas dentro de la casa.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
saber
Los niños son muy curiosos y ya saben mucho.
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
atrasar
El reloj atrasa unos minutos.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
vender
Los comerciantes están vendiendo muchos productos.