Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
mudar-se
El veí es muda.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
visitar
Ella està visitant París.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
acabar
La nostra filla acaba d’acabar la universitat.
cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
tornar
El pare ha tornat de la guerra.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
nedar
Ella nedà regularment.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
quedar-se
Et pots quedar amb els diners.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
arribar
L’avió ha arribat a temps.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
gastar
Ella va gastar tots els seus diners.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
escoltar
Els nens els agrada escoltar les seves històries.
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
deixar a
Els propietaris deixen els seus gossos perquè jo els passegi.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
participar
Ell està participant a la cursa.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
entendre
No es pot entendre tot sobre els ordinadors.