Besedni zaklad

Naučite se glagolov – vietnamščina

cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
miniti
Čas včasih mine počasi.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
dobiti nazaj
Vračilo sem dobil nazaj.
cms/verbs-webp/106231391.webp
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
ubiti
Bakterije so bile ubite po poskusu.
cms/verbs-webp/122398994.webp
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
ubiti
Pazite, z tisto sekiro lahko koga ubijete!
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
združiti
Jezikovni tečaj združuje študente z vsega sveta.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
pustiti predse
Nihče ga ne želi pustiti predse na blagajni v supermarketu.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
zapisati
Geslo moraš zapisati!
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
počutiti se
Pogosto se počuti osamljenega.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
čakati
Še vedno moramo čakati en mesec.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
gledati
Vsi gledajo v svoje telefone.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
pregledati
V tem laboratoriju pregledujejo vzorce krvi.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
prepričati
Pogosto mora prepričati svojo hčer, da je.