Besedni zaklad
Naučite se glagolov – vietnamščina
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
miniti
Čas včasih mine počasi.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
dobiti nazaj
Vračilo sem dobil nazaj.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
ubiti
Bakterije so bile ubite po poskusu.
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
ubiti
Pazite, z tisto sekiro lahko koga ubijete!
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
združiti
Jezikovni tečaj združuje študente z vsega sveta.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
pustiti predse
Nihče ga ne želi pustiti predse na blagajni v supermarketu.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
zapisati
Geslo moraš zapisati!
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
počutiti se
Pogosto se počuti osamljenega.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
čakati
Še vedno moramo čakati en mesec.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
gledati
Vsi gledajo v svoje telefone.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
pregledati
V tem laboratoriju pregledujejo vzorce krvi.