Besedni zaklad

Naučite se glagolov – vietnamščina

cms/verbs-webp/61826744.webp
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
ustvariti
Kdo je ustvaril Zemljo?
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
nadzirati
Vse je tukaj nadzorovano s kamero.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
pomagati
Vsak pomaga postaviti šotor.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
priti domov
Oče je končno prišel domov!
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
želesti iziti
Otrok želi iti ven.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
zaročiti se
Skrivoma sta se zaročila!
cms/verbs-webp/110641210.webp
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
vznemiriti
Pokrajina ga je vznemirila.
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
izseliti
Sosed se izseljuje.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
poslušati
Rad posluša trebuh svoje noseče žene.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
prevzeti
Otrok je prevzet iz vrtca.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
ljubiti
Zelo ljubi svojo mačko.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
dvigniti
Mama dvigne svojega dojenčka.