Лексика
Изучите наречия – вьетнамский
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
снаружи
Сегодня мы едим снаружи.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ночью
Луна светит ночью.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
сейчас
Мне звонить ему сейчас?
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
через
Она хочет перейти дорогу на самокате.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
завтра
Никто не знает, что будет завтра.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
весь день
Мать должна работать весь день.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
в любое время
Вы можете позвонить нам в любое время.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
наполовину
Стакан наполовину пуст.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
снова
Он пишет все снова.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
уже
Он уже спит.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на нем
Он забирается на крышу и садится на него.