Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendurar
Ambos estão pendurados em um galho.
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
perder peso
Ele perdeu muito peso.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
passar por
O gato pode passar por este buraco?
cms/verbs-webp/110322800.webp
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
falar mal
Os colegas falam mal dela.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
decolar
O avião acabou de decolar.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
ouvir
Não consigo ouvir você!
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
atropelar
Um ciclista foi atropelado por um carro.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
notar
Ela nota alguém do lado de fora.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
olhar
Ela olha através de um binóculo.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
responder
O estudante responde à pergunta.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levantar
A mãe levanta seu bebê.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
fugir
Nosso gato fugiu.