Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
ierakstīt
Esmu ierakstījis tikšanos savā kalendārā.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
čalot
Lapas čalo zem manām kājām.
chết
Nhiều người chết trong phim.
mirt
Daži cilvēki mirst filmās.
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
izklaidēties
Mēs izklaidējāmies tivoli!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
izjaukt
Mūsu dēls visu izjaukš!
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
skatīties
Visi skatās uz saviem telefoniem.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
balsot
Vēlētāji šodien balso par savu nākotni.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
saukt
Zēns sauc tik skaļi, cik vien var.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
iedomāties
Katru dienu viņa iedomājas kaut ko jaunu.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
runāt
Kino nedrīkst runāt pārāk skaļi.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
dot
Tēvs grib dot dēlam papildus naudu.