Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
ierakstīt
Esmu ierakstījis tikšanos savā kalendārā.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
čalot
Lapas čalo zem manām kājām.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
mirt
Daži cilvēki mirst filmās.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
izklaidēties
Mēs izklaidējāmies tivoli!
cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
izjaukt
Mūsu dēls visu izjaukš!
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
skatīties
Visi skatās uz saviem telefoniem.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
balsot
Vēlētāji šodien balso par savu nākotni.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
saukt
Zēns sauc tik skaļi, cik vien var.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
iedomāties
Katru dienu viņa iedomājas kaut ko jaunu.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
runāt
Kino nedrīkst runāt pārāk skaļi.
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
dot
Tēvs grib dot dēlam papildus naudu.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
kļūdīties
Es tur patiešām kļūdījos!