Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
izteikties
Kas ko zina, var izteikties stundā.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
saprast
Es tevi nesaprotu!
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
aizmirst
Viņi nejauši aizmirsuši savu bērnu stacijā.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
atbildēt
Viņa atbildēja ar jautājumu.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
izkāpt
Viņa izkāpj no mašīnas.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
saņemt
Viņa saņēma ļoti jauku dāvanu.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
snigt
Šodien daudz sniga.
cms/verbs-webp/20792199.webp
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
izvilkt
Kontakts ir izvilkts!
cms/verbs-webp/79582356.webp
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
dešifrēt
Viņš ar palielināmo stiklu dešifrē mazo druku.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
uzaicināt
Mēs jūs uzaicinām uz Jaunā gada vakara balli.
cms/verbs-webp/4706191.webp
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
trenēties
Sieviete trenējas jūgā.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
pakārt
Ziemā viņi pakār putnu mājiņu.