어휘
동사를 배우세요 ― 베트남어
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
의미하다
바닥의 이 문장은 무슨 뜻이야?
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
떠나다
지금 떠나지 마세요!
vào
Mời vào!
들어오다
들어와!
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
놀라다
그녀는 소식을 받았을 때 놀랐다.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
일어서다
그녀는 혼자서 일어설 수 없다.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
돌보다
우리 아들은 그의 새 차를 아주 잘 돌본다.
hôn
Anh ấy hôn bé.
키스하다
그는 아기에게 키스한다.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
필요하다
목이 마르다, 물이 필요해!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
잃다
기다려, 너 지갑을 잃어버렸어!
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
지나가다
차가 나무를 지나간다.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
제한하다
다이어트 중에는 음식 섭취를 제한해야 한다.