Речник

Научите глаголе вијетнамски

cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
запослити
Кандидат је запослен.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
приметити
Она примећује некога споља.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
живети
На одмору смо живели у шатору.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
отказати
Шеф га је отказао.
cms/verbs-webp/100573928.webp
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
скочити на
Крава је скочила на другу.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
молити
Он се тихо моли.
cms/verbs-webp/124053323.webp
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
послати
Он шаље писмо.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
штедети
Девојчица штеди свој джепарац.
cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
десити се
Да ли му се нешто десило на послу?
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
знати
Она зна многе књиге напамет.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
отићи
Наши празнични гости су отишли јуче.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
моћи
Мали већ може да наводњава цвеће.