Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
zahodiť
Šľapne na zahodenú banánovú šupku.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
končiť
Trasa tu končí.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
zamestnať
Uchádzač bol zamestnaný.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
otvárať
Dieťa otvára svoj darček.
cms/verbs-webp/85010406.webp
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
preskočiť
Športovec musí preskočiť prekážku.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
dostať
V starobe dostáva dobrý dôchodok.
cms/verbs-webp/47802599.webp
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
uprednostňovať
Mnoho detí uprednostňuje sladkosti pred zdravými vecami.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
zdanit
Firmy sú zdaňované rôznymi spôsobmi.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
dávať pozor na
Musíte dávať pozor na dopravné značky.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
chodiť
Rád chodí v lese.
cms/verbs-webp/119404727.webp
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
urobiť
Mal si to urobiť pred hodinou!
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
vzlietnuť
Lietadlo vzlietava.