Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – vietnamčina

cms/verbs-webp/120655636.webp
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
aktualizovať
Dnes musíte neustále aktualizovať svoje vedomosti.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
sprevádzať
Mojej priateľke sa páči, keď ma sprevádza pri nakupovaní.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
zvýšiť
Spoločnosť zvýšila svoje príjmy.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
potešiť
Gól potešil nemeckých futbalových fanúšikov.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
podporiť
Rádi podporujeme vašu myšlienku.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
oslepnúť
Muž s odznakmi oslepol.
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
dostať
Môžem ti dostať zaujímavú prácu.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
dostať
V starobe dostáva dobrý dôchodok.
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
študovať
Na mojej univerzite študuje veľa žien.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
preložiť
Vie preložiť medzi šiestimi jazykmi.
cms/verbs-webp/118567408.webp
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
myslieť
Kto si myslíš, že je silnejší?
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
kopnúť
Radi kopia, ale len v stolnom futbale.