Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski
để
Cô ấy để diều của mình bay.
pozwolić
Ona pozwala latać swojemu latawcu.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
opuścić
Turyści opuszczają plażę w południe.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
czyścić
Pracownik czyści okno.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
wydać
Ona wydała całe swoje pieniądze.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
nosić
Oni noszą swoje dzieci na plecach.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
zostawić
Dziś wielu musi zostawić swoje samochody.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
pisać
On pisze list.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
oddzwonić
Proszę do mnie oddzwonić jutro.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
wypowiadać się
Ona chce wypowiedzieć się swojemu przyjacielowi.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
wybiegać
Ona wybiega w nowych butach.
quay về
Họ quay về với nhau.
zwracać się
Oni zwracają się do siebie.