Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
pozwolić
Ona pozwala latać swojemu latawcu.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
opuścić
Turyści opuszczają plażę w południe.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
czyścić
Pracownik czyści okno.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
wydać
Ona wydała całe swoje pieniądze.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
nosić
Oni noszą swoje dzieci na plecach.
cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
zostawić
Dziś wielu musi zostawić swoje samochody.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
pisać
On pisze list.
cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
oddzwonić
Proszę do mnie oddzwonić jutro.
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
wypowiadać się
Ona chce wypowiedzieć się swojemu przyjacielowi.
cms/verbs-webp/116519780.webp
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
wybiegać
Ona wybiega w nowych butach.
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
zwracać się
Oni zwracają się do siebie.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
wpuszczać
Na dworze padał śnieg, więc ich wpuszcziliśmy.