Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/33564476.webp
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
dostarczyć
Dostawca pizzy dostarcza pizzę.
cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
oddzwonić
Proszę do mnie oddzwonić jutro.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
otrzymać
On otrzymuje dobrą emeryturę w podeszłym wieku.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
rzucać
On rzuca piłką do kosza.
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
dyskutować
Koledzy dyskutują nad problemem.
cms/verbs-webp/41019722.webp
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
wracać
Po zakupach obaj wracają do domu.
cms/verbs-webp/34567067.webp
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
szukać
Policja szuka sprawcy.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
dbać
Nasz syn bardzo dba o swój nowy samochód.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
rozłożyć
On rozkłada ręce na szeroko.
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
prowadzić
Najbardziej doświadczony wędrowiec zawsze prowadzi.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
przeprowadzać
On przeprowadza naprawę.
cms/verbs-webp/99392849.webp
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
usunąć
Jak można usunąć plamę z czerwonego wina?