Słownictwo
Naucz się czasowników – wietnamski

giao
Người giao pizza mang pizza đến.
dostarczyć
Dostawca pizzy dostarcza pizzę.

gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
oddzwonić
Proszę do mnie oddzwonić jutro.

nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
otrzymać
On otrzymuje dobrą emeryturę w podeszłym wieku.

ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
rzucać
On rzuca piłką do kosza.

thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
dyskutować
Koledzy dyskutują nad problemem.

lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
wracać
Po zakupach obaj wracają do domu.

tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
szukać
Policja szuka sprawcy.

chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
dbać
Nasz syn bardzo dba o swój nowy samochód.

trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
rozłożyć
On rozkłada ręce na szeroko.

dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
prowadzić
Najbardziej doświadczony wędrowiec zawsze prowadzi.

thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
przeprowadzać
On przeprowadza naprawę.
