Ordforråd

Lær verb – vietnamesisk

cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
sparke
De liker å sparke, men bare i bordfotball.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
spise opp
Jeg har spist opp eplet.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
velge
Det er vanskelig å velge den rette.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
elske
Hun elsker katten sin veldig mye.
cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
blande
Maleren blander fargene.
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
gi
Faren vil gi sønnen sin litt ekstra penger.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
bruke penger
Vi må bruke mye penger på reparasjoner.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
lytte
Han liker å lytte til den gravide konas mage.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
forklare
Hun forklarer ham hvordan enheten fungerer.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
ligge bak
Tiden for hennes ungdom ligger langt bak.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
undersøke
Blodprøver blir undersøkt i dette laboratoriet.
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
komme sammen
Det er fint når to mennesker kommer sammen.