Ordforråd

Lær adverb – vietnamesisk

cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ned
Han flyr ned i dalen.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
like
Disse menneskene er forskjellige, men like optimistiske!
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alltid
Det var alltid en innsjø her.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
i går
Det regnet kraftig i går.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
også
Hunden får også sitte ved bordet.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
hele dagen
Moren må jobbe hele dagen.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
noe
Jeg ser noe interessant!
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
nettopp
Hun våknet nettopp.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ingensteder
Disse sporene fører til ingensteder.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
på det
Han klatrer opp på taket og sitter på det.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man burde ikke snakke rundt et problem.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
ned
Hun hopper ned i vannet.