Ordforråd
Lær adverb – vietnamesisk

xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ned
Han flyr ned i dalen.

giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
like
Disse menneskene er forskjellige, men like optimistiske!

luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
alltid
Det var alltid en innsjø her.

hôm qua
Mưa to hôm qua.
i går
Det regnet kraftig i går.

cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
også
Hunden får også sitte ved bordet.

cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
hele dagen
Moren må jobbe hele dagen.

cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
noe
Jeg ser noe interessant!

vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
nettopp
Hun våknet nettopp.

không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ingensteder
Disse sporene fører til ingensteder.

trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
på det
Han klatrer opp på taket og sitter på det.

quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man burde ikke snakke rundt et problem.
