Ordforråd
Lær adverb – vietnamesisk
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
nettopp
Hun våknet nettopp.
gần như
Bình xăng gần như hết.
nesten
Tanken er nesten tom.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
ned
De ser ned på meg.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
litt
Jeg vil ha litt mer.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
opp
Han klatrer opp fjellet.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
om natten
Månen skinner om natten.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
et sted
En kanin har gjemt seg et sted.
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
hjemme
Det er vakrest hjemme!
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
nå
Skal jeg ringe ham nå?
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man burde ikke snakke rundt et problem.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ut
Hun kommer ut av vannet.