Ordforråd
Lær adverb – vietnamesisk
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man burde ikke snakke rundt et problem.
lại
Họ gặp nhau lại.
igjen
De møttes igjen.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
igjen
Han skriver alt igjen.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
ned
De ser ned på meg.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ned
Han faller ned ovenfra.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
om natten
Månen skinner om natten.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
nå
Skal jeg ringe ham nå?
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
nettopp
Hun våknet nettopp.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
alle
Her kan du se alle flaggene i verden.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
i morgen
Ingen vet hva som vil skje i morgen.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
lenge
Jeg måtte vente lenge i venterommet.