Ordforråd

Lær adverb – vietnamesisk

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man burde ikke snakke rundt et problem.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
igjen
De møttes igjen.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
igjen
Han skriver alt igjen.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
ned
De ser ned på meg.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ned
Han faller ned ovenfra.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
om natten
Månen skinner om natten.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
Skal jeg ringe ham nå?
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
nettopp
Hun våknet nettopp.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
alle
Her kan du se alle flaggene i verden.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
i morgen
Ingen vet hva som vil skje i morgen.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
lenge
Jeg måtte vente lenge i venterommet.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
noen gang
Har du noen gang mistet alle pengene dine i aksjer?