Ordforråd

Lær adverb – vietnamesisk

cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
om natten
Månen skinner om natten.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
sammen
Vi lærer sammen i en liten gruppe.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
om morgenen
Jeg må stå opp tidlig om morgenen.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
hjemme
Det er vakrest hjemme!
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
aldri
Man bør aldri gi opp.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
sammen
De to liker å leke sammen.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
nesten
Tanken er nesten tom.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
halv
Glasset er halvt tomt.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ganske
Hun er ganske slank.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
bort
Han bærer byttet bort.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ut
Hun kommer ut av vannet.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
ned
Hun hopper ned i vannet.