Ordforråd

Lær verb – vietnamesisk

cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
kaste bort
Energi bør ikke kastes bort.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
henge ned
Hengekøyen henger ned fra taket.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
skje
En ulykke har skjedd her.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
utløse
Røyken utløste alarmen.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
stikke av
Sønnen vår ønsket å stikke av hjemmefra.
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
akseptere
Kredittkort aksepteres her.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
passere forbi
De to passerer hverandre.
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
sparke
Vær forsiktig, hesten kan sparke!
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
sitte fast
Jeg sitter fast og finner ikke en vei ut.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
reise seg
Hun kan ikke lenger reise seg på egen hånd.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
løpe
Hun løper hver morgen på stranden.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
kaste
Han kaster ballen i kurven.