Ordforråd

Lær verb – vietnamesisk

cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
fornye
Maleren vil fornye veggfargen.
cms/verbs-webp/105934977.webp
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
produsere
Vi produserer strøm med vind og sollys.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
tilbringe
Hun tilbringer all sin fritid utendørs.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
føle
Hun føler babyen i magen sin.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
utvikle
De utvikler en ny strategi.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
ringe på
Hvem ringte på dørklokken?
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
lyve
Noen ganger må man lyve i en nødsituasjon.
cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
trykke
Bøker og aviser blir trykt.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
lytte
Hun lytter og hører en lyd.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
gå ut
Hun går ut av bilen.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
fortelle
Jeg har noe viktig å fortelle deg.
cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
handle
Folk handler med brukte møbler.