어휘
동사를 배우세요 ― 베트남어
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
잘 지내다
싸움을 그만두고 결국 서로 잘 지내세요!
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
따라가다
내 개는 나가 조깅할 때 항상 따라온다.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
돌려주다
개는 장난감을 돌려준다.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
들고 오다
그는 소포를 계단을 올라 들고 온다.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
임대하다
그는 그의 집을 임대하고 있다.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
운송하다
트럭은 물건을 운송한다.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
낭비하다
에너지를 낭비해서는 안 된다.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
타다
벽난로에 불이 타고 있다.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
탐험하다
사람들은 화성을 탐험하고 싶어한다.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
바스라다
내 발 아래로 잎사귀가 바스라진다.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
내려가다
그는 계단을 내려간다.