Vocabulary

Learn Verbs – Vietnamese

cms/verbs-webp/125385560.webp
rửa
Người mẹ rửa con mình.
wash
The mother washes her child.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
get to know
Strange dogs want to get to know each other.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
think along
You have to think along in card games.
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
appear
A huge fish suddenly appeared in the water.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
ride
Kids like to ride bikes or scooters.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
work
She works better than a man.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
give a speech
The politician is giving a speech in front of many students.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
walk
This path must not be walked.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
hit
The cyclist was hit.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
pull out
Weeds need to be pulled out.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
introduce
Oil should not be introduced into the ground.
cms/verbs-webp/33564476.webp
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
bring by
The pizza delivery guy brings the pizza by.