Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ακολουθούν
Τα μικρά πουλιά πάντα ακολουθούν τη μητέρα τους.
cms/verbs-webp/68779174.webp
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
εκπροσωπώ
Οι δικηγόροι εκπροσωπούν τους πελάτες τους στο δικαστήριο.
cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
εισάγω
Παρακαλώ εισάγετε τον κωδικό τώρα.
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
έχω
Η κόρη μας έχει τα γενέθλιά της σήμερα.
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
χαρίζω
Να χαρίσω τα χρήματά μου σε έναν ζητιάνο;
cms/verbs-webp/106231391.webp
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
σκοτώνω
Τα βακτήρια σκοτώθηκαν μετά το πείραμα.
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
καίω
Κάηκε ένα σπίρτο.
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
κόβω
Η κομμώτρια της κόβει τα μαλλιά.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
ξυπνώ
Το ξυπνητήρι τη ξυπνά στις 10 π.μ.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
σηκώνομαι
Δεν μπορεί πλέον να σηκωθεί μόνη της.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
σερβίρω
Ο σεφ μας σερβίρει προσωπικά σήμερα.
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
καλύπτω
Το παιδί καλύπτει τα αυτιά του.