Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
παίρνει
Πρέπει να παίρνει ένα ασθενοπερίπτωση από τον γιατρό.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
αποφασίζω
Έχει αποφασίσει για μια νέα κόμη.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
ανοίγω
Μπορείς να ανοίξεις αυτό το κουτί για μένα;
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
καταλαβαίνω
Δεν μπορώ να σε καταλάβω!
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
ακυρώνω
Δυστυχώς ακύρωσε τη συνάντηση.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
βγαίνω για βόλτα
Η οικογένεια βγαίνει για βόλτα τις Κυριακές.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
επιδεικνύω
Του αρέσει να επιδεικνύει τα χρήματά του.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
εξηγώ
Εξηγεί σε αυτόν πώς λειτουργεί η συσκευή.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ανεβαίνω
Ανεβαίνει τα σκαλιά.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
καθίζω
Κάθεται δίπλα στη θάλασσα κατά το ηλιοβασίλεμα.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
κλαίω
Το παιδί κλαίει στη μπανιέρα.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
πλησιάζω
Οι σαλιγκάρια πλησιάζουν ο ένας στον άλλο.