Речник

Научете глаголи – виетнамски

cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
помагам
Пожарникарите бързо помогнаха.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
искам
Той иска обезщетение от човека, с когото имаше инцидент.
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
ограничавам
Трябва ли търговията да бъде ограничена?
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
смея се
Те смелиха да се изскачат от самолета.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
обаждам се
Момчето се обажда колкото може по-силно.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
отстъпвам
Много стари къщи трябва да отстъпят място на новите.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
изумявам се
Тя се изуми, когато получи новината.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
изкъртвам
Плевелите трябва да бъдат изкъртени.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
определям
Датата се определя.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
паркирам
Колите са паркирани в подземния гараж.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
казвам
Имам нещо важно да ти кажа.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
разпростирам
Той разпростира ръцете си широко.