Словарь
Изучите глаголы – вьетнамский

tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
представлять
Она каждый день представляет что-то новое.

hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
петь
Дети поют песню.

uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
принимать
Она принимает лекарства каждый день.

biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
осознавать
Ребенок осознает спор своих родителей.

che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
покрывать
Кувшинки покрывают воду.

chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
принимать
Я не могу это изменить, мне приходится это принимать.

gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
отправлять
Она хочет сейчас отправить письмо.

sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
производить
Мы производим электричество с помощью ветра и солнца.

sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
исправлять
Учитель исправляет сочинения учеников.

đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
проходить
Может ли кошка пройти через эту дыру?

đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
требовать
Он требовал компенсации от человека, с которым у него была авария.
