Словарь
Изучите глаголы – вьетнамский

uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
принимать
Ей приходится принимать много лекарств.

giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
помогать
Пожарные быстро пришли на помощь.

nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
получить обратно
Я получил сдачу обратно.

ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
подписывать
Он подписал контракт.

thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
выполнять
Он выполняет ремонт.

lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
подниматься
Он поднимается по ступенькам.

tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
обобщать
Вам нужно обобщить ключевые моменты этого текста.

tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
увеличивать
Компания увеличила свой доход.

hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
петь
Дети поют песню.

đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
прибывать
Самолет прибыл вовремя.

hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
образовывать
Мы вместе образуем хорошую команду.
