Kelime bilgisi

Fiilleri Öğrenin – Vietnamca

cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
içermek
Balık, peynir ve süt çok protein içerir.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
etrafa atlamak
Çocuk mutlu bir şekilde etrafa atlıyor.
cms/verbs-webp/88597759.webp
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
basmak
Düğmeye basıyor.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
çalışmak
Kızlar birlikte çalışmayı sever.
cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
girmek
Lütfen şimdi kodu girin.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
çıkmak
Lütfen bir sonraki çıkıştan çıkın.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
öne geçmesine izin vermek
Kimse onun süpermarket kasasında öne geçmesine izin vermek istemiyor.
cms/verbs-webp/123834435.webp
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
geri almak
Cihaz arızalı; satıcı onu geri almak zorunda.
cms/verbs-webp/115847180.webp
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
yardım etmek
Herkes çadırı kurmaya yardım ediyor.
cms/verbs-webp/107273862.webp
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
bağlantılı olmak
Dünya‘daki tüm ülkeler birbiriyle bağlantılıdır.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
çözmek
Boşuna bir problemi çözmeye çalışıyor.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
dört gözle beklemek
Çocuklar her zaman karı dört gözle bekler.