Ordförråd

Lär dig verb – vietnamesiska

cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
slå
Hon slår bollen över nätet.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
överraska
Hon överraskade sina föräldrar med en present.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
träffa
Vännerna träffades för en gemensam middag.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
glömma
Hon vill inte glömma det förflutna.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
uppmärksamma
Man måste uppmärksamma trafikskyltarna.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
måste
Han måste stiga av här.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
se
Du kan se bättre med glasögon.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
missa
Hon missade ett viktigt möte.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
dansa
De dansar en tango i kärlek.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
anlända
Planet har anlänt i tid.
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
skicka
Jag skickar dig ett brev.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
misstänka
Han misstänker att det är hans flickvän.