Vocabulário

Aprenda verbos – Vietnamita

cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
oferecer
O que você está me oferecendo pelo meu peixe?
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
comer
As galinhas estão comendo os grãos.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
introduzir
O óleo não deve ser introduzido no solo.
cms/verbs-webp/4706191.webp
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
praticar
A mulher pratica yoga.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
jogar
Ele joga seu computador com raiva no chão.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
seguir
Os pintinhos sempre seguem sua mãe.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
ostentar
Ele gosta de ostentar seu dinheiro.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
cancelar
O voo está cancelado.
cms/verbs-webp/110641210.webp
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
entusiasmar
A paisagem o entusiasmou.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
viajar
Ele gosta de viajar e já viu muitos países.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
saber
As crianças são muito curiosas e já sabem muito.