Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita

cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
sentir
Ela sente o bebê em sua barriga.

chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
prestar atenção
Deve-se prestar atenção nas placas de trânsito.

có vị
Món này có vị thật ngon!
provar
Isso prova muito bem!

bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
começar a correr
O atleta está prestes a começar a correr.

quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
discar
Ela pegou o telefone e discou o número.

phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
descobrir
Meu filho sempre descobre tudo.

nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
pegar
Ela pega algo do chão.

trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
devolver
O cachorro devolve o brinquedo.

gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
enviar
Esta empresa envia produtos para todo o mundo.

kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
terminar
A rota termina aqui.

quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
virar
Você pode virar à esquerda.
