Vocabulário
Aprenda verbos – Vietnamita

quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
derrubar
O touro derrubou o homem.

thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
mudar
Muita coisa mudou devido à mudança climática.

chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
combater
O corpo de bombeiros combate o fogo pelo ar.

nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
cozinhar
O que você está cozinhando hoje?

cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
rezar
Ele reza silenciosamente.

bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
começar
Os caminhantes começaram cedo pela manhã.

du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
viajar
Ele gosta de viajar e já viu muitos países.

nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
lembrar
O computador me lembra dos meus compromissos.

du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
viajar pelo
Eu viajei muito pelo mundo.

chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
conter
Peixe, queijo e leite contêm muita proteína.

dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
parar
Os táxis pararam no ponto.
