Słownictwo

Naucz się czasowników – wietnamski

cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
leżeć
Czas jej młodości leży daleko wstecz.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
podsumować
Musisz podsumować kluczowe punkty z tego tekstu.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
mylić się
Naprawdę się pomyliłem!
cms/verbs-webp/67880049.webp
buông
Bạn không được buông tay ra!
puścić
Nie możesz puścić uchwytu!
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
odważyć się
Nie odważam się skoczyć do wody.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
poprawiać
Nauczyciel poprawia wypracowania uczniów.
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
pracować nad
On musi pracować nad wszystkimi tymi plikami.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
zmieniać
Wiele się zmieniło z powodu zmian klimatycznych.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
mierzyć
To urządzenie mierzy ile konsumujemy.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
stworzyć
Chcieli stworzyć zabawne zdjęcie.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
znać
Ona zna wiele książek niemal na pamięć.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
zaczynać
Szkoła właśnie zaczyna się dla dzieci.