Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
περπατώ
Δεν πρέπει να περπατηθεί αυτό το μονοπάτι.
cms/verbs-webp/61826744.webp
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
δημιουργώ
Ποιος δημιούργησε τη Γη;
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
ταξιδεύω
Του αρέσει να ταξιδεύει και έχει δει πολλές χώρες.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
τολμώ
Τόλμησαν να πηδήξουν από το αεροπλάνο.
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
ανακατεύω
Ανακατεύει έναν χυμό φρούτου.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
απογειώνομαι
Το αεροπλάνο μόλις απογειώθηκε.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
πηδώ γύρω
Το παιδί πηδάει χαρούμενα γύρω.
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
ξεκινώ
Θα ξεκινήσουν το διαζύγιό τους.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
κόβω
Το ύφασμα κόβεται κατά μέγεθος.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
φέρνω
Ο πρεσβευτής φέρνει ένα πακέτο.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
λύνω
Ο ντετέκτιβ λύνει την υπόθεση.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
συνεχίζω
Η καραβάνα συνεχίζει το ταξίδι της.