Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
herausnehmen
Ich nehme die Scheine aus dem Portemonnaie heraus.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
vorführen
Sie führt die neuste Mode vor.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
weichen
Für die neuen Häuser müssen viele alte weichen.
cms/verbs-webp/118588204.webp
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
warten
Sie wartet auf den Bus.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
umgehen
Man muss Probleme umgehen.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
auftreten
Mit diesem Fuß kann ich nicht auf den Boden auftreten.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
bedecken
Die Seerosen bedecken das Wasser.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
nachahmen
Das Kind ahmt ein Flugzeug nach.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
vorbringen
Wie oft muss ich dieses Argument noch vorbringen?
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
reisen
Wir reisen gern durch Europa.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
sparen
Das Mädchen spart sein Taschengeld.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
erfassen
Der Zug hat das Auto erfasst.