Wortschatz
Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
vorführen
Sie führt die neuste Mode vor.

tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
ausgeben
Sie hat ihr ganzes Geld ausgegeben.

theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
nachfolgen
Die Küken folgen ihrer Mutter immer nach.

chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
durchbrennen
Manche Kinder brennen von zu Hause durch.

đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
vertreiben
Der eine Schwan vertreibt einen anderen.

nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
schauen
Sie schaut durch ein Fernglas.

gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
unterstreichen
Er unterstrich seine Aussage.

ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
befehlen
Er befiehlt seinem Hund etwas.

giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
totschlagen
Ich werde die Fliege totschlagen!

có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
verfügen
Kinder verfügen nur über ein Taschengeld.

rời đi
Người đàn ông rời đi.
weggehen
Der Mann geht weg.
