Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
vorführen
Sie führt die neuste Mode vor.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
ausgeben
Sie hat ihr ganzes Geld ausgegeben.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
nachfolgen
Die Küken folgen ihrer Mutter immer nach.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
durchbrennen
Manche Kinder brennen von zu Hause durch.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
vertreiben
Der eine Schwan vertreibt einen anderen.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
schauen
Sie schaut durch ein Fernglas.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
unterstreichen
Er unterstrich seine Aussage.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
befehlen
Er befiehlt seinem Hund etwas.
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
totschlagen
Ich werde die Fliege totschlagen!
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
verfügen
Kinder verfügen nur über ein Taschengeld.
cms/verbs-webp/102049516.webp
rời đi
Người đàn ông rời đi.
weggehen
Der Mann geht weg.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
herausgeben
Der Verlag gibt diese Zeitschriften heraus.