Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
leben
Sie leben in einer Wohngemeinschaft.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
erfassen
Der Zug hat das Auto erfasst.
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
zuschießen
Der Vater will dem Sohn ein wenig Geld zuschießen.
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
übriglassen
Sie hat mir noch ein Stück Pizza übriggelassen.
cms/verbs-webp/111892658.webp
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
liefern
Er liefert die Pizzas nach Hause.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
verwalten
Wer verwaltet bei euch das Geld?
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
näherkommen
Die Schnecken kommen einander näher.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
liebhaben
Sie hat ihr Pferd sehr lieb.
cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
verursachen
Alkohol kann Kopfschmerzen verursachen.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
hinzufügen
Sie fügt dem Kaffee noch etwas Milch hinzu.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
herausspringen
Der Fisch springt aus dem Wasser heraus.
cms/verbs-webp/108556805.webp
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
herabsehen
Ich konnte vom Fenster auf den Strand herabsehen.